Bạn có thể nghĩ đến những chiếc răng nanh của Dracula hoặc Edward Cullen's lấp lánh khi bạn nghĩ về ma cà rồng . Với năng lượng đen tối và ấp ủ của mình, chúng chắc chắn là những sinh vật thần thoại quyến rũ nhất ngoài kia.
Những câu chuyện và cảnh báo về những sinh vật hút máu này đã được kể ở Đông Âu trong nhiều thế kỷ. Đây là lý do tại sao những cái tên ma cà rồng như Vlad hay Natasha thường nghe cổ hơn và giống tiếng Nga, Romania hoặc Slavic.
Nếu bạn lo lắng về một cái tên ma cà rồng cho con trai hoặc con gái của bạn nghe có vẻ quá cũ ở trường học, thì đừng lo! Nhờ các hiện tượng văn hóa đại chúng nhưHoàng hônvà Nhật ký ma cà rồng , tên ma cà rồng nghe có vẻ phương tây hơn một chút. Bất kể bạn chọn tên gì, chúng tôi có cảm giác bạn sẽ thích danh sách những tên ma cà rồng nam và nữ của chúng tôi sẽ khiến bạn cảm thấy như đang ở Transylvania!
1. Hổ phách
Trong Thiên nhiên , hổ phách hoạt động như một chất thanh lọc tự nhiên và có thể hút đau ra khỏi cơ thể - giống như những gì ma cà rồng làm với máu!
hai. Godfrey
Trong tiếng Anh cổ, cái tên này có nghĩa là thần hòa bình.
3. phấn hoa
Không giống như món salad, tên ma cà rồng này có nghĩa là bất tử.
Bốn. Joshua
Tên trong Kinh thánh này có nghĩa là Đức Chúa Trời là sự cứu rỗi.
5. Amdis
Với nguồn gốc từ tiếng Latinh, tên ma cà rồng này có nghĩa là vĩnh cửu.
6. D’Arcy
Đến từ Pháp, tên của cậu bé ma cà rồng này có nghĩa là bóng tối.
7. Xanh lam nhạt
Tên của cô gái này có nghĩa là thiên đường trong tiếng Latinh!
số 8. Gabriel
Xuất phát từ nguồn gốc tiếng Do Thái, tên này có nghĩa là Chúa là sức mạnh của tôi.
9. Bình minh
Từ nguồn gốc tiếng Anh cổ, tên này có nghĩa là sự xuất hiện của ánh sáng, rạng đông.
10. Drusilla
Tên ma cà rồng này xuất phát từ La Mã cổ đại và có nghĩa là trái cây.
mười một. mặt trời
Có nguồn gốc từ Hàn Quốc, cái tên này có nghĩa là ngoan ngoãn.
12. Lafayette
Bạn có thể nhận ra tên ma cà rồng này từ TVMáu thật! Ban đầu nó là một họ và chỉ một khu rừng sồi.
13. Elizabeth
Trong cả tiếng Do Thái và tiếng Hy Lạp, tên của cô gái này có nghĩa là Chúa của tôi là một lời thề.
14. Zane
Ý nghĩa của tên ma cà rồng này là Chúa ban ơn.
mười lăm. Katherine
Tên này xuất phát từ từ tiếng Hy Lạp katharos có nghĩa là tinh khiết.
16. Talon
Thường là tên con trai, tên ma cà rồng này đề cập đến móng vuốt lớn của chim con mồi chẳng hạn như diều hâu hoặc đại bàng.
17. Lenore
Tên tiếng Hy Lạp này có nghĩa là tia nắng.
18. Horace
Từ nguồn gốc Latinh, tên ma cà rồng này có nghĩa là máy chấm công.
19. Lilith
Là tên của một nữ quỷ đáng sợ trong văn hóa dân gian Do Thái, tên này thường được dịch là quái vật ban đêm.
hai mươi. Vladimir
Tên này được đặt theo người cai trị Romania, người đã truyền cảm hứng cho câu chuyện Dracula! Trong tiếng Slavic, nó có nghĩa là sức mạnh to lớn.
hai mươi mốt. Lucinda
Với gốc từ tiếng Latinh, cái tên này có nghĩa là ánh sáng.
Có liên quan: Phim ma cà rồng hay nhất, đã được xếp hạng
22. Lauden
Tên ma cà rồng con này có nghĩa là ca ngợi Chúa.
2. 3. Jezebel
Tên tiếng Do Thái gây tranh cãi này có nghĩa là không được tôn cao.
24. Darick
Trong tiếng Gaelic, tên ma cà rồng này có nghĩa là mạnh mẽ.
25. Th mẹ
Với nguồn gốc từ tiếng Ả Rập, tên của cô gái ma cà rồng này có nghĩa là cái chết.
26. Melchior
Xuất phát từ nguồn gốc Ba Lan, tên này có nghĩa là vua ánh sáng hoặc thành phố của vua.
27. Chiến thắng
Được phổ biến bởiHoàng hônloạt, tên này có nghĩa là chiến thắng trong tiếng Latinh.
28. Bartholomew
Đây là một cái tên tiếng Anh và tiếng Do Thái có nghĩa là đất giàu có hoặc con trai của những người trồng trọt.
29. Elena
Chỉ cóNhật ký ma cà rồngngười hâm mộ sẽ biết tại sao cái tên này là tên ma cà rồng cuối cùng! Tên này có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, tỏa sáng.
30. Zaros
Tên tiếng Ý và tiếng Hy Lạp này có nghĩa là mắt chéo hoặc diều hâu.
31. Marceline
Thời gian phiêu lưungười hâm mộ sẽ nhận ra tên ma cà rồng này! Trong tiếng Pháp, cái tên này có nghĩa là chiến binh trẻ tuổi.
32. Martel
Trong tiếng Pháp và tiếng Anh, tên này thường là biệt hiệu của một người mạnh mẽ hoặc thợ rèn.
33. Đẹp
Đặt cho con bạn một cái tên ma cà rồng dựa trênHoàng hôn! Viết tắt của Isabella, cái tên này có nghĩa là đẹp trong tiếng Ý.
3. 4. Nicholas
Trong tiếng Slavic, tên ma cà rồng này có nghĩa là người chiến thắng hoặc kẻ chinh phục người dân.
35. Nữ bá tước Elizabeth
Điều này thực- đời sống tên ma cà rồng được đặt theo Bá tước Elizabeth Bathory! Vào những năm 1800, bà từng uống máu của những phụ nữ trẻ vì tin rằng nó sẽ giúp bà trẻ mãi không già.
36. sư tử
Tên ma cà rồng trong tiếng Hy Lạp này có nghĩa là sư tử.
37. Liliana
Liliana thường có nghĩa là trong sáng, ngây thơ hoặc không cần chăm sóc.
38. Athan
Tên ma cà rồng trong tiếng Hy Lạp này có nghĩa là cuộc sống vĩnh cửu hoặc bất tử.
39. Velorina
Tên ma cà rồng Velorina đại diện cho lòng trắc ẩn, sự sáng tạo, độ tin cậy, sự hào phóng, lòng trung thành và tình yêu đối với cuộc sống gia đình.
40. Lưỡi
Giống như răng của ma cà rồng, tên này có nghĩa là lưỡi kiếm hoặc thanh kiếm.
41. Kenya
Với nguồn gốc từ xứ Wales, tên ma cà rồng này có nghĩa là nhà vô địch vĩ đại nhất.
42. Alaric
Tên tiếng Đức nam tính này có nghĩa là người cai trị của mọi người.
43. Sabina
Ban đầu là tên của một bộ lạc miền trung nước Ý, tên ma cà rồng này sẽ hoàn hảo cho một cô gái!
44. Cassius
Có nguồn gốc từ tiếng Latinh, tên của cậu bé này có nghĩa là rỗng.
Bốn năm. Delilah
Xuất phát từ nguồn gốc tiếng Do Thái, tên này có nghĩa là mòn mỏi, thất tình hoặc quyến rũ.
46. Damien
Tên tiếng Pháp này có nghĩa là thuần phục hoặc khuất phục.
47. Zella
Trong tiếng Yiddish, tên ma cà rồng này có nghĩa là hạnh phúc hoặc may mắn.
48. vịt đực
Đến từ nước Anh, tên này có nghĩa là rồng hoặc rắn.
49. Timandra
Trong tiếng Hy Lạp, tên ma cà rồng này được dịch là để tôn vinh con người.
năm mươi. Orpheus
Tên của cậu bé ma cà rồng trong tiếng Hy Lạp này có nghĩa là bóng tối của đêm.
51. Gwendoline
Trong tiếng Wales, ý nghĩa của Gwendoline có nghĩa là cung công bằng.
52. Luther
Bắt nguồn từ một họ của Đức, tên ma cà rồng này có nghĩa là người hoặc quân đội.
53. Lethia
Có nguồn gốc từ quần đảo Grecian, tên này có nghĩa là hay quên.
54. Kieran
Với gốc từ Gaelic, tên này có nghĩa là màu đen.
55. Asphodel
Tên của cô gái trong tiếng Hy Lạp này có nghĩa là hoa huệ.
56. Raul
Tên ma cà rồng trong tiếng Tây Ban Nha này có nghĩa là lời khuyên bảo của chó sói.
57. Ceridwen
Bắt nguồn từ xứ Wales, tên này có nghĩa là thơ.
58. Rodolfo
Trong tiếng Tây Ban Nha, cái này lãng mạn tên ma cà rồng có nghĩa là con sói táo bạo.
59. Cây thường xuân
Tên này xuất phát từ cây thường xuân, thường biểu thị sự chung thủy.
60. Silas
Với nguồn gốc tiếng Anh cổ và tiếng Latinh, tên ma cà rồng này có nghĩa là gỗ hoặc rừng.
Thủ tục thanh toán…
300+ Tên trẻ em độc đáo
125 Tên trẻ em Unisex
125 Tên trẻ em hợp thời trang
150 Tên trẻ em khác thường
100+ Celestial Baby Name
125 Christian Baby Name
năm mươi Angel Baby Name
100 Star Baby Name